Thứ 3, ngày 24 tháng 11 năm 2020

 

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, 4 TẠI SỞ Y TẾ
Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 tại Sở Y tế
In bài viết
5-6-2017
STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 4 Lĩnh vực Dược phẩm
2 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) 4 Lĩnh vực Dược phẩm
3 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ 4 Lĩnh vực Dược phẩm
4 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược 4 Lĩnh vực Dược phẩm
5 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước 4 Lĩnh vực Dược phẩm
6 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động 4 Lĩnh vực Dược phẩm
7 Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh 4 Lĩnh vực Dược phẩm
8 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc 4 Lĩnh vực Dược phẩm
9 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) 4 Lĩnh vực Dược phẩm
10 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) 4 Lĩnh vực Dược phẩm
11 Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) 4 Lĩnh vực Dược phẩm
12 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt 4 Lĩnh vực Dược phẩm
13 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) 4 Lĩnh vực Dược phẩm
14 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ 4 Lĩnh vực Dược phẩm
15 Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế 3 Lĩnh vực Dược phẩm
16 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 3 Lĩnh vực Dược phẩm
17 Bổ nhiệm giám định viên pháp y 3 Lĩnh vực Giám định Y khoa
18 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
19 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
20 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
21 Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh theo thẩm quyền của Sở Y tế. 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
22 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
23 Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
24 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
25 Cho phép đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo trong nước, đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
26 Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh theo thẩm quyền của Sở Y tế 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
27 Cho phép đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo nước ngoài 4 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
28 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
29 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
30 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
31 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
32 Cấp lại Giấy chứng nhận là lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
33 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ trong trường hợp Giấy phép hoạt động mất, hỏng, rách 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
34 Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền Sở Y tế 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
35 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
36 Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cho người lái xe 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
37 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do cấp không đúng thẩm quyền 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
38 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
39 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do cấp không đúng thẩm quyền 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
40 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
41 Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền Sở Y tế 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
42 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 3 Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
43 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 3 Lĩnh vực Mỹ Phẩm
44 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 3 Lĩnh vực Mỹ Phẩm
45 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT 3 Lĩnh vực Mỹ Phẩm
46 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước 3 Lĩnh vực Mỹ Phẩm
47 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D 4 Lĩnh vực Trang thiết bị
48 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A 4 Lĩnh vực Trang thiết bị
49 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế 4 Lĩnh vực Trang thiết bị
50 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. 3 Lĩnh vực y tế dự phòng
51 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. 3 Lĩnh vực y tế dự phòng
52 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện 3 Lĩnh vực y tế dự phòng

 

Admin  
Số lượt xem:32065
THÔNG BÁO
VĂN BẢN MỚI BAN HÀNH
THÔNG TIN CHUNG
HÌNH ẢNH
VIDEO

 

Trang chủ        |      Đăng nhập      
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ Y TẾ TỈNH KON TUM
    Quản lý và nhập tin: Sở Y Tế, số 808 - Phan Đình Phùng - TP Kon Tum.  
Điện thoại: 0260.3862351; Fax: 0260 3.863048 - 0260 3.861507; Email: soyte-kontum@chinhphu.vn
Phát triển: TNC